(*) Mức giá đã chiết khấu theo chính sách của Microsoft và Infolinks áp dụng trong tháng này. Số lượng lớn > Chiết khấu thêm. Bảng giá có thể thay đổi theo chính sách của Microsoft hoặc biến động tỉ giá tại thời điểm ký hợp đồng.
| Phiên bản | Microsoft 365 F3 | Microsoft 365 E3 | Microsoft 365 E5 |
| Đơn giá/license/năm (bao gồm thuế) | 2.375.000đ(*) | 10.678.000đ(*) | 16.910.000đ(*) |
| Giá gốc (trước chiết khấu) | |||
| Tính năng chính | |||
| Bộ Office (Word, Excel, PowerPoint, Outlook) trên web & thiết bị di động | ✔ | ✔ | ✔ |
| Bộ Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote) cập nhật và được cài đặt trên tối đa 05 PC hoặc máy Mac | ✔ | ✔ | |
| Email Exchange theo tên miền riêng dung lượng & lập lịch | 2 GB | 100 GB | 100 GB |
| Lưu trữ, truy cập, chia sẻ và đồng bộ tệp với OneDrive dung lượng | 2 GB | 1 TB ++ | 1 TB ++ |
| Làm việc nhóm với Microsoft Teams (cuộc gọi video tối đa 1.000 người), SharePoint, Forms | ✔ | ✔ | ✔ |
| Hỗ trợ kỹ thuật và triển khai | ✔ | ✔ | ✔ |
| Bảo vệ email khỏi thư rác, phần mềm xấu, các mối đe dọa bằng Exchange Online Protection | ✔ | ✔ | ✔ |
| Lập lịch và quản lý cuộc hẹn với Microsoft Bookings | ✔ | ✔ | ✔ |
| Bảo mật nâng cao: kiểm soát dữ liệu từ xa, kiểm soát người có quyền truy cập, chính sách lưu trữ đảm bảo không bao giờ mất email Exchange Online Archiving… | ✔ | ✔ | |
| Quản lý thiết bị: bảo vệ dữ liệu, tự động triển khai và cập nhật ứng dụng Office trên các thiết bị… | ✔ | ||
| Phiên bản | Microsoft 365 F3 | Microsoft 365 E3 | Microsoft 365 E5 |
| Đơn giá/license/năm (bao gồm thuế) | 2.375.000đ(*) | 10.678.000đ(*) | 16.910.000đ(*) |
| Giá gốc (trước chiết khấu) |
Xem chi tiết các tính năng của từng phiên bản Microsoft 365 Enterprise tại đây
(*) Mức giá đã chiết khấu theo chính sách của Microsoft và Infolinks áp dụng trong tháng này. Số lượng lớn > Chiết khấu thêm. Bảng giá có thể thay đổi theo chính sách của Microsoft hoặc biến động tỉ giá tại thời điểm ký hợp đồng.
[ultimate-faqs include_category=”faq”]